
Kí tự đặc biệt FIFA Online là kí hiệu Unicode như ⚽ ♛ ★ mà người chơi ghép vào tên cầu thủ hoặc biệt danh. Trang này gom 86 kí tự kèm mã U+ và 40 tên mẫu đã ghép sẵn, cùng cách gõ bằng tổ hợp phím Alt.
Bảng 86 kí tự đặc biệt FIFA
Bấm vào kí tự để chép; cột FIFA ghi «chưa xác minh» cho tới khi có lượt dán thử thật kèm thiết bị, phiên bản và ngày.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|
| white sun with rays | U+263C |
3 | |
| cloud | U+2601 |
3 | |
| black sun with rays | U+2600 |
3 | |
| degree celsius | U+2103 |
3 | |
| degree fahrenheit | U+2109 |
3 | |
| tight trifoliate snowflake | U+2745 |
3 | |
| snowman | U+2603 |
3 | |
| greek small letter koppa | U+03DF |
2 | |
| white heart suit | U+2661 |
3 | |
| georgian letter ghan | U+10E6 |
3 | |
| male sign | U+2642 |
3 | |
| female sign | U+2640 |
3 | |
| heavy black heart | U+2764 |
3 | |
| rotated heavy black heart bullet | U+2765 |
3 | |
| heavy heart exclamation mark ornament | U+2763 |
3 | |
| black heart suit | U+2665 |
3 | |
| black spade suit | U+2660 |
3 | |
| black diamond suit | U+2666 |
3 | |
| black club suit | U+2663 |
3 | |
| white diamond suit | U+2662 |
3 | |
| white spade suit | U+2664 |
3 | |
| white club suit | U+2667 |
3 | |
| black chess bishop | U+265D |
3 | |
| black chess knight | U+265E |
3 | |
| black chess king | U+265A |
3 | |
| black chess pawn | U+265F |
3 | |
| white chess knight | U+2658 |
3 | |
| white chess pawn | U+2659 |
3 | |
| white chess king | U+2654 |
3 | |
| black chess queen | U+265B |
3 | |
| black chess rook | U+265C |
3 | |
| white chess queen | U+2655 |
3 | |
| white chess rook | U+2656 |
3 | |
| white chess bishop | U+2657 |
3 | |
| eight teardrop-spoked propeller asterisk | U+274A |
3 | |
| heavy teardrop-spoked asterisk | U+273D |
3 | |
| open centre black star | U+272B |
3 | |
| black centre white star | U+272C |
3 | |
| outlined black star | U+272D |
3 | |
| heavy teardrop-spoked pinwheel asterisk | U+2743 |
3 | |
| heavy eight teardrop-spoked propeller asterisk | U+274B |
3 | |
| white florette | U+2740 |
3 | |
| heavy four balloon-spoked asterisk | U+2724 |
3 | |
| four club-spoked asterisk | U+2725 |
3 | |
| six petalled black and white florette | U+273E |
3 | |
| star operator | U+22C6 |
3 | |
| four teardrop-spoked asterisk | U+2722 |
3 | |
| shadowed white star | U+2730 |
3 | |
| black four pointed star | U+2726 |
3 | |
| white four pointed star | U+2727 |
3 | |
| four balloon-spoked asterisk | U+2723 |
3 | |
| eight pointed rectilinear black star | U+2737 |
3 | |
| eight pointed black star | U+2734 |
3 | |
| heavy eight pointed rectilinear black star | U+2738 |
3 | |
| sixteen pointed asterisk | U+273A |
3 | |
| heavy asterisk | U+2731 |
3 | |
| six pointed black star | U+2736 |
3 | |
| teardrop-spoked asterisk | U+273B |
3 | |
| sparkle | U+2747 |
3 | |
| heavy sparkle | U+2748 |
3 | |
| balloon-spoked asterisk | U+2749 |
3 | |
| circled white star | U+272A |
3 | |
| black florette | U+273F |
3 | |
| eight petalled outlined black florette | U+2741 |
3 | |
| latin cross | U+271D |
3 | |
| dagger | U+2020 |
3 | |
| biohazard sign | U+2623 |
3 | |
| skull and crossbones | U+2620 |
3 | |
| outlined greek cross | U+2719 |
3 | |
| open centre cross | U+271B |
3 | |
| heavy open centre cross | U+271C |
3 | |
| outlined latin cross | U+271F |
3 | |
| heavy multiplication x | U+2716 |
3 | |
| heavy ballot x | U+2718 |
3 | |
| multiplication x | U+2715 |
3 | |
| upper blade scissors | U+2701 |
3 | |
| black scissors | U+2702 |
3 | |
| lower blade scissors | U+2703 |
3 | |
| white scissors | U+2704 |
3 | |
| double dagger | U+2021 |
3 | |
| maltese cross | U+2720 |
3 | |
| orthodox cross | U+2626 |
3 | |
| cross of jerusalem | U+2629 |
3 | |
| heavy greek cross | U+271A |
3 | |
| east syriac cross | U+2671 |
3 | |
| west syriac cross | U+2670 |
3 |
40 tên FIFA mẫu đã ghép kí tự
Bấm vào tên để chép; hai cột sau là số kí tự và số byte UTF-8 thực tế.
| Tên (chép) | Kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 9 | 16 | |
| 8 | 13 | |
| 7 | 13 | |
| 8 | 14 | |
| 13 | 19 | |
| 11 | 19 | |
| 16 | 22 | |
| 16 | 23 | |
| 13 | 20 | |
| 9 | 13 | |
| 6 | 10 | |
| 5 | 9 | |
| 16 | 22 | |
| 9 | 12 | |
| 9 | 16 | |
| 20 | 29 | |
| 12 | 19 | |
| 16 | 26 | |
| 10 | 14 | |
| 9 | 13 | |
| 9 | 14 | |
| 7 | 12 | |
| 10 | 12 | |
| 9 | 16 | |
| 13 | 21 | |
| 7 | 10 | |
| 9 | 14 | |
| 10 | 15 | |
| 9 | 14 | |
| 10 | 15 | |
| 9 | 15 | |
| 7 | 14 | |
| 9 | 15 | |
| 9 | 14 | |
| 15 | 20 | |
| 15 | 21 | |
| 11 | 16 | |
| 13 | 21 | |
| 9 | 13 | |
| 15 | 21 |
Cách gõ kí tự đặc biệt FIFA bằng phím Alt
CSMTalk chưa có ảnh chụp thao tác mới trên thiết bị thật; mô tả theo cách gõ Alt-code chuẩn của Windows và cách dán trực tiếp.
- Bước 1: Bật Num Lock trên bàn phím số (NumPad).
- Bước 2: Giữ phím Alt, gõ dãy số tương ứng với kí tự muốn tạo ở bàn phím số, rồi thả Alt ra — cách này chỉ ra được một số kí tự cơ bản trong bảng mã Windows-1252.
- Bước 3: Với kí tự Unicode không có mã Alt (phần lớn kí tự trong bảng trên), bấm nút chép trong bảng rồi dán trực tiếp vào ô đặt tên.
- Bước 4: Mở FIFA Online, vào màn hình đổi tên nhân vật/cầu thủ, dán tên đã ghép và xác nhận. Nếu tên bị báo lỗi hoặc ra ô vuông, bỏ bớt kí tự và thử lại.
Câu hỏi thường gặp
Kí tự đặc biệt nào chắc chắn dùng được trong FIFA?
CSMTalk chưa dán thử từng kí tự nên chưa khẳng định chắc chắn cái nào được; hãy dán thử ở ô đặt tên trước khi lưu.
Vì sao tên FIFA hiện ô vuông sau khi dán kí tự?
Phông chữ trong game không vẽ được kí tự đó trên máy bạn. Hãy chọn kí tự khác trong bảng hoặc dùng bản tên không kí hiệu.
Có cần cài thêm phần mềm để gõ kí tự đặc biệt không?
Không cần — chỉ cần bấm nút chép trong bảng trên rồi dán trực tiếp vào ô đặt tên, không cần phần mềm gõ riêng.
Tra thêm tên kí tự game khác trên Tạo kí tự đặc biệt của CSMTalk. FIFA là thương hiệu của EA Sports; CSMTalk là trang độc lập.
Cập nhật 02/11/2026 · Đội ngũ biên tập CSMTalk
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!